Đặt hàng search

Taipoil AWS – Dầu thủy lực chuyên dụng chống mài mòn

Taipoil AWS là dầu thủy lực chuyên dụng chống mài mòn cao cấp, được pha chế từ dầu gốc tinh luyện được tăng cường phụ gia tính năng, đặc biệt sử dụng hệ phụ gia chống mài mòn tiên tiến nhất, kết hợp công nghệ phân tử I-ON bảo vệ bề mặt, giúp dầu có khả năng chịu được cực áp, nhiệt độ cao với yêu cầu dầu thời gian sử dụng dài phù hợp hệ thống thủy lực làm việc điều kiện khắc nghiệt.

Liên hệ với chúng tôi
GIÁ BÁN LẺ ĐỀ XUẤT:
Taipoil AWS 32 1.180.000/ Xô 18L
1.600.000/ Can 25L
12.350.000/ Phuy 200L
Taipoil AWS 46 1.185.000/ Xô 18L
1.605.000/ Can 25L
12.400.000/ Phuy 200L
Taipoil AWS 68 1.190.000/ Xô 18L
1.610.000/ Can 25L
12.450.000/ Phuy 200L
Taipoil AWS 100 1.195.000/ Xô 18L
1.615.000/ Can 25L
12.500.000/ Phuy 200L
Taipoil AWS 150 1.210.000/ Xô 18L
1.650.000/ Can 25L
12.750.000/ Phuy 200L
Taipoil AWS 220 1.250.000/ Xô 18L
1.705.000/ Can 25L
13.250.000/ Xô 18L
Taipoil AWS 320 12.90.000/ Can 25L
1.760.000/ Phuy 200L
13.700.000/ Xô 18L

Đặc tính:

  • Nhờ sản xuất từ nguyên liệu tinh chế và hệ phụ gia tiên tiến chống mài mòn tuyệt đối, kết hợp với công nghệ phân tử I-ON bảo vệ bề mặt kim loại, giúp dầu sử dụng hiệu quả trong hệ thống thủy lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt nhất.
  • Độ bền nhiệt và bền oxy hóa cao, có thể hoạt động ở nhiệt độ cao vẫn duy trì tính bôi trơn và truyền động.
  • Kiểm soát sự hình thành cặn và cặn bùn, giúp dầu dễ dàng bôi trơn khắp hệ thống, giúp kéo dài tuổi thọ của dầu và thiết bị.

Thành phần:

Dầu khoáng và phụ gia.

Tiêu chuẩn kĩ thuật
Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: ISO VG 32/46/68/100/150; ISO 6743-4: HM; DIN 51524 HM; Parker HF-0, HF-1, HF-2; Eaton M-2950-S, I-286-S3; MAG P68, P69, P70; Bosch Rexroth RE 90220; ANSI/AGMA 9005-E02-RO; JCMAS P041 HK; GM LS-2; AIST 126, 127;SEB 181222.

Hướng dẫn sử dụng:

  • Sử dụng cho các hệ thống truyền động thủy lực dùng bơm cánh quạt, bánh răng, piston, các loại máy ép nhựa, máy dập, máy ép thủy lực và hệ thống tuần hoàn công nghiệp làm việc trong điều kiện tải trọng nặng, công suất cao và nhiệt độ vận hành biến thiên lớn.
  • Các hệ thống thủy lực trong các thiết bị, phương tiện xây dựng: xe xúc, xe ủi, hệ thống cần cẩu, xe nâng… yêu cầu hoạt động dài ngày, tải trọng nặng và phải làm việc ngoài trời.

Cách bảo quản:

Tồn trữ dưới mái che, nơi  khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 60oC.

An toàn:

  • Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng.
  • Để bảo vệ môi trường, thải bỏ dầu đúng qui định.

Bao bì:

  • Xô 18 lít, can 25 lít, phuy 200 lít.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Các chỉ tiêu chất lượng:

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử 32 46 68 100 150
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.84–0.86 0.84–0.86 0.84–0.86 0.85–0.88 0.85–0.88
Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s) ASTM D 445 30-35 44-50 68-73 95-105 140-150
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 100 Min 100 Min 100 Min 95 Min 95
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 200 Min 210 Min 220 Min 220 Min 240
Khả năng tách nước ở 54oC ASTM D 1401 Max 5 Max 5 Max 10 Max 10 Max 15
Độ tạo bọt ở giai đoạn I (ml/ml) ASTM D 892 Max 10/0 Max 10/0 Max 10/0 Max 10/0 Max 20/0
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -18 Max -15 Max -15 Max -15 Max -12
Ổn định oxi hóa (giờ) ASTM D 943 Min 8000 Min 8000 Min 8000 Min 8000 Min 8000

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách)