-
Tiêu chuẩn OEM phần 2: GEAR OIL
- 14/11/2019
- Posted by: admin
- Category: Kiến thức
Không có bình luận
Automotive gear oils API (GL-1 to GL-5, GL-6) MIL-L-2105D (GL-5) 2105 B (GL-4) SAE J2360 (formerly MIL-PRF-2105E) DEF STAN 91-59/2, EP MAN 341.1, 341.2, 342, 3343 ZF TE-ML 01-15, Class 01E to 04E MACK TO-A plus, GO-H, GO-J plus Volvo 1273.07, 1273.12 Industrial gear oils AGMA 9005-D94, 9005-E02 AIST Reg. No 224 (Lead free, EP)
-
Tiêu chuẩn OEM phần 1: ENGINE OIL
- 14/11/2019
- Posted by: admin
- Category: Kiến thức
Industry Standards API (CA-CG-4 ; CH-4-CJ4), (SA-SH; SJ-SN) ILSAC (G1-G4 ; G5) ACEA 2007, 2008, 2010 (A1-A5, B1-B5, C1-C4, E4-E9) US Military: MIL-L (MIL-2104E, 2104F, MIL-PRF-2104H) UK Defend: DEF-2101D (Marine) JASO (2T, 4T) NMMA (2T, 4T) API TC (2T) OEM Requirements MB (MB229.1, 229.31, 229.5, 229.51) (MB 228.2/3, 228.31, 228.5, 228.51) BMW Longlife (-0, -01FE, -4) VW (501.01, 502.00, 504.00, 505.00, 505.01, 507.00)
-
Phân loại dầu nhờn phần 5: Phân loại theo ACEA
- 14/11/2019
- Posted by: admin
- Category: Kiến thức
Được đưa ra vào tháng 01/1996. Xác định mức chất lượng thấp nhất cho dầu dịch vụ. Tạo điều kiện cho việc công bố chất lượng của hiệp hội ACEA Được xem xét cập nhật hai năm một lần A1: Tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ xăng A2: Hiệu năng tiêu chuẩn(hiện đã ngưng
-
Phân loại dầu nhờn phần 4: Phân loại theo JASO (Động cơ 2T)
- 17/10/2019
- Posted by: admin
- Category: Kiến thức
Thông số tính năng Phép thử FB FC FD Khả năng bôi trơn JASO M340 95 phút 95 phút 95 phút Momen phát động JASO M340 98 phút 98 phút 98 phút Bộ phận cơ bản: Khả năng làm sạch sau 60 phút JASO M341 85 phút 95 phút – Bộ phận thân piston: Khả
-
Phân loại dầu nhờn phần 4: Phân loại theo JASO (Động cơ 4T)
- 17/10/2019
- Posted by: admin
- Category: Kiến thức
Các dòng xe máy hiện nay thường sử dụng cùng một loại dầu bôi trơn cho động cơ và bộ ly hợp ướt. Để chắc chắn rằng sử dụng đúng dầu bôi trơn do nhà sản xuất yêu cầu. Dầu bôi trơn phải đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn JASO. Chỉ tiêu JASO

