-
Dầu động cơ xăng và động cơ diesel
- 15/11/2019
- Posted by: admin
- Category: Kiến thức
Không có bình luận
Đối với động cơ xăng: Tốc độ cao: dầu có độ nhớt thấp. Lựa chọn 0W20, 5W30, 10W40 Mục tiêu tiết kiệm nhiện liệu : dầu có hệ số ma sát thấp hơn Dầu nhớt phải duy trì được độ nhớt để bôi trơn liên tục, chống gỉ, chống ăn mòn hoá học và đặc
-
Dầu truyền động động cơ
- 15/11/2019
- Posted by: admin
- Category: Kiến thức
Lựa chọn dầu động cơ, các yếu tố cần quan tâm SAE cấp độ nhớt Đúng loại sản phẩm Mức độ hoạt động, hiệu năng Automotive Standard Associations API – American Petroleum Institution JASO – Japan Automotive Standards Organization ILSAC – International Lubricant Standardization and Approval Committee ACEA – Association des Constructeurs Européens d’Automobiles OEMs
-
TIÊU CHUẨN OEM PHẦN 3: HYDRAULIC OIL
- 15/11/2019
- Posted by: admin
- Category: Kiến thức
Industry Standards DIN 51524 part 1,2,3 ISO 11158 AIST 126 & 127 SEB 181222 (German Steel) ASTM D6158 Type HM OEM Requirements Parker Denison (HF-O, HF-1, HF-2), (HF-3 to HF-6) MAG Cincinnati (P68, P68 & P70), (P38, P54, P55, P57) JCMAS HK (JCHASP 041:2004) Vickers Pump Test T-lube
-
Phân loại dầu nhờn phần 6: Phân loại theo ILSAC
- 14/11/2019
- Posted by: admin
- Category: Kiến thức
ILSAC viết tắt Ủy ban quốc tế về tiêu chuẩn hóa và xét duyệt chất bôi trơn. Tiêu chuẩn ILSAC bao gồm : các bài thử nghiệm để đánh giá độ sạch động của động cơ, độ chống mài mòn, bảo vệ môi trường (khí thải) và tiết kiệm nhiên liệu (năng lượng). Ký hiệu tiêu chuẩn dầu
-
Tiêu chuẩn OEM phần 2: GEAR OIL
- 14/11/2019
- Posted by: admin
- Category: Kiến thức
Automotive gear oils API (GL-1 to GL-5, GL-6) MIL-L-2105D (GL-5) 2105 B (GL-4) SAE J2360 (formerly MIL-PRF-2105E) DEF STAN 91-59/2, EP MAN 341.1, 341.2, 342, 3343 ZF TE-ML 01-15, Class 01E to 04E MACK TO-A plus, GO-H, GO-J plus Volvo 1273.07, 1273.12 Industrial gear oils AGMA 9005-D94, 9005-E02 AIST Reg. No 224 (Lead free, EP)

